0975 441 839

Quy định về số tầng được xin phép xây dựng tại tphcm.

Quy định về số tầng được xin phép xây dựng tại tphcm.

Kiến An Gia xin chào quý vị, chúc quý vị luôn khỏe mạnh và thành công trong cuộc sống. Chúng tôi xin chia sẻ bài viết “Quy định về số tầng được xin phép xây dựng” đến quý vị. Khi quý vị có kế hoạch tiến hành xin phép xây dựng nhà ở cần tìm hiểu quy mô xây dựng ngôi nhà của mình cao bao nhiêu tầng. Để lên phương án thiết kế và dự trù kinh phí xây dựng. Đây là một kiến thức rất bổ ích, mời quý vị tham khảo bài viết này nhé.

Quyết định số 135/2007 – QĐ – UBND của Thành Phố Hồ Chí Minh quy định về kiến trúc nhà liên kế trong các khu đô thị hiện hữu và sau đó được sửa đổi một số điều theo quyết định số 45/2009 QĐ – UBND cũng theo nội dung tương tự. Trong quyết định này chúng ta có thể tính toán được số tầng mình được phép xây dựng trên thửa đất thuộc khu đô thị hiện hữu trên địa bàn TP HCM.

Mỗi địa phương sẽ có quy định khác nhau về kiến trúc xây dựng cũng như chiều cao, số tầng. Trong bài viết này Kiến An Gia chỉ đi sâu về quy định số tầng trong địa bàn TP HCM. Nếu anh chị ở các địa phương khác thì mình cũng nên đọc để tham khảo và biết được các quy định chung để áp dụng tại địa phương mình.

Quy định về số tầng được xin phép xây dựng tại tphcm.
Quy định về số tầng được xin phép xây dựng tại tphcm.

Trường hợp 1: Đường-hẻm trước nhà có chiều rộng lộ giới L < 3,5m.

  • Nhà xây được 03 tầng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 11,6m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 13,6m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 3,8m và không có tầng lửng.
Đường-hẻm trước nhà nhỏ hơn 3,5m được xây 3 tầng.
Đường-hẻm trước nhà nhỏ hơn 3,5m được xây 3 tầng.

Trường hợp 2: Đường-hẻm trước nhà có chiều rộng lộ giới 3,5m ≤ L< 7m.

A. Không có yêu tố tăng tầng cộng thêm.

  • Nhà xây được 03 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 13,6m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 15,6m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Đường trước nhà rộng 3,5 đến 7m.
Đường trước nhà rộng 3,5 đến 7m.

B. Cộng thêm 01 tầng nếu thuộc khu vực quận trung tâm thành phố hoặc trung tâm cấp quận.

  • Nhà xây được 0,4 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 13,6m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 19m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Đường trước nhà rộng 3,5 đến 7m được thêm 01 tầng.
Đường trước nhà rộng 3,5 đến 7m được thêm 01 tầng.

Trường hợp 3: Đường trước nhà có chiều rộng lộ giới 7m ≤ L< 12m.

A. Không có yêu tố tăng tầng cộng thêm.

  • Nhà xây được 04 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 17m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 19m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Đường trước nhà rộng 7 đến 12m.
Đường trước nhà rộng 7 đến 12m.

B. Cộng thêm 01 tầng nếu thuộc khu vực quận trung tâm thành phố hoặc trung tâm cấp quận.

  • Nhà xây được 05 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 17m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 22.4m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Được tăng thêm 1 tầng do khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận.
Được tăng thêm 1 tầng do khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận.

C. Cộng thêm 01 tầng nếu diện tích khu đất lớn.

  • Nhà xây được 06 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 17m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 25.8m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Được tăng thêm 1 tầng do diện tích khu đất lớn.
Được tăng thêm 1 tầng do diện tích khu đất lớn.
Trường hợp 4: Đường trước nhà có chiều rộng lộ giới 12m ≤ L< 20m.

A. Không có yêu tố tăng tầng cộng thêm.

  • Nhà xây được 04 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 17m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 19m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Đường trước nhà rộng 12 đến 20m.
Đường trước nhà rộng 12 đến 20m.

B. Cộng thêm 01 tầng nếu thuộc khu vực quận trung tâm thành phố hoặc trung tâm cấp quận.

  • Nhà xây được 05 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 20.4m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 22.4m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng
Được tăng thêm 1 tầng do khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận.
Được tăng thêm 1 tầng do khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận.

C. Cộng thêm 01 tầng nếu nằm trên trục đường thương mại-dịch vụ.

  • Nhà xây được 06 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 20,4m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 25.8m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Được tăng thêm 1 tầng do nằm trên trục đường thương mại-dịch vụ
Được tăng thêm 1 tầng do nằm trên trục đường thương mại-dịch vụ

D. Cộng thêm 01 tầng nếu diện tích khu đất lớn.

  • Nhà xây được 06 tầng + 01 lửng + 01 mái che cầu thang(số tầng giật lùi tối đa).
  • Độ cao chuẩn mặt tiền 20,4m, độ cao chuẩn tầng cao tối đa 29.2m.
  • Cao độ tầng 1(trệt) 5,8m và có tầng lửng.
Được tăng thêm 1 tầng do diện tích khu đất lớn.
Được tăng thêm 1 tầng do diện tích khu đất lớn.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

» Mời quý vị bấm tại đây để tham khảo thêm: Đơn giá xây nhà trọn gói.

» Mời quý vị bấm tại đây để tham khảo thêm: Đơn giá xây nhà phần thô.

» Mời quý vị bấm tại đây để tham khảo thêm: Phân tích đơn giá sửa chữa nhà.

» Mời quý vị bấm tại đây để tham khảo thêm: Đơn giá sửa chữa nhà.

» Mời quý vị bấm tại đây để tham khảo thêm: Cách tính mật độ xây dựng nhà.

Nguồn: Kiến An Gia.


Từ khóa tham khảo: Báo giá xây nhà trọn gói | Báo giá xây nhà phân thô | Đơn giá xây nhà | Đơn giá xây thô | Báo giá sửa chữa nhà | Sửa chữa nhà trọn gói | Giá sửa chữa nhà | Dịch vụ sửa chữa nhà |  Nhà thầu xây dựng | Công ty xây nhà tphcm | Công ty xây nhà trọn gói.

One thought on “Quy định về số tầng được xin phép xây dựng tại tphcm.

  1. Quang Thanh says:

    Nhà tôi tại 80/5 huỳnh văn nghệ, phường 15, tân bình thì xây được mấy tầng ạ, việc xin phép xây dựng nhà cần giấy tờ gì và mất bao lâu để ra được giấy phép xây dựng. Cảm ơn cty

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *